Học từ vựng
Tất cả
Chào hỏi
Gia đình
Sinh hoạt hằng ngày
Lao động sản xuất
Y tế – Sức khỏe
Công tác dân vận
Quân – Dân biên giới
Y tế – Sức khỏe
A lói
/ a-lói /
Đau / Ốm
"A con a lói"
= Con bị ốm
Nhấn để xem nghĩa Tiếng Việt
Phát âm chuẩn
1 / 13
Danh sách từ vựng
13 từ
1
A lói
Đau / Ốm • / a-lói /
2
A xiao
Thuốc • / a-xiao /
3
A luế / Plõ
Cái đầu • / a-luế /
4
Mát
Con mắt • / mát /
5
Xư mục / Xứk
Cái mũi • / xứk /
6
Pơ nương
Cái miệng • / pơ-nương /
7
Sóc
Tóc • / sóc /
8
Cù xí / Ti
Bàn tay • / ti /
9
Pơ nưng / Chơng
Bàn chân • / chơng /
10
Póh
Cái bụng • / póh /
11
Xa lói póh
Đau bụng • / xa-lói-póh /
12
Xa lói a luế
Đau đầu • / xa-lói-a-luế /
13
Sịc đác xi chầu
Băng bó vết thương • / sịc-đác /