Học từ vựng
Tất cả
Chào hỏi
Gia đình
Sinh hoạt hằng ngày
Lao động sản xuất
Y tế – Sức khỏe
Công tác dân vận
Quân – Dân biên giới
Gia đình
Pứh / A ma
/ pứh / a-ma /
Bố / Cha
Nhấn để xem nghĩa Tiếng Việt
Phát âm chuẩn
1 / 19
Danh sách từ vựng
19 từ
1
Pứh / A ma
Bố / Cha • / pứh / a-ma /
2
A giỏ / A mi
Mẹ / Má • / a-giỏ / a-mi /
3
Án / A vi
Anh / Chị • / án / a-vi /
4
A-ễm / A ngám
Em • / a-ễm / a-ngám /
5
A con
Con (xưng hô) • / a-con /
6
Máh mũ sễm
Các em • / máh-mũ-sễm /
7
Cứa
Nhà • / cứa /
8
Cu / Cáu
Tôi / Tao • / cu / cáu /
9
Mày / Mai
Bạn / Mày • / mày / mai /
10
Nhả / Pơ nứh
Người • / nhả / pơ-nứh /
11
A dốc / Cu dốc
Ông • / a-dốc /
12
Cưn di / A pi
Bà • / cưn-di /
13
A cưn
Cậu / Chú • / a-cưn /
14
Pị
Dì / Cô • / pị /
15
A zâu
Con dâu • / a-zâu /
16
A xai
Con rể • / a-xai /
17
Tu cúng
Đàn ông • / tu-cúng /
18
Tu can
Đàn bà / Phụ nữ • / tu-can /
19
A nía
Trẻ em / Em bé • / a-nía /