Học từ vựng
Tất cả
Chào hỏi
Gia đình
Sinh hoạt hằng ngày
Lao động sản xuất
Y tế – Sức khỏe
Công tác dân vận
Quân – Dân biên giới
Sinh hoạt hằng ngày
Cha đôi
/ cha-đôi /
Ăn cơm
"A con cha đôi"
= Con ăn cơm
Nhấn để xem nghĩa Tiếng Việt
Phát âm chuẩn
1 / 31
Danh sách từ vựng
31 từ
1
Cha đôi
Ăn cơm • / cha-đôi /
2
Nguội đợ / Nguội pưm
Uống nước • / nguội-đợ /
3
Takê / Íc
Ngủ • / ta-kê /
4
Lót
Đi • / lót /
5
Tơ mọ
Tắm • / tơ-mọ /
6
Tơ moa
Rửa mặt • / tơ-moa /
7
Chơ chốq
Ngồi • / chơ-chốq /
8
Tâng
Đứng • / tâng /
9
Nhoai
Nói • / nhoai /
10
Ngáng
Nghe • / ngáng /
11
Tây
Thấy / Nhìn • / tây /
12
Lứi
Biết • / lứi /
13
Tơ re
Học • / tơ-re /
14
Muối
Một (1) • / muối /
15
Bár / Bả
Hai (2) • / bár /
16
Pế
Ba (3) • / pế /
17
Poan
Bốn (4) • / poan /
18
Sợng
Năm (5) • / sợng /
19
Tơ-râu / T-râu
Sáu (6) • / t-râu /
20
Ta-pễ / T-pễ
Bảy (7) • / t-pễ /
21
Ta-koál / T-koál
Tám (8) • / t-koál /
22
Ta-kế / T-kế
Chín (9) • / t-kế /
23
Mù Chít
Mười (10) • / mù-chít /
24
Xing
Tốt / Đẹp • / xing /
25
Pa-xạt
Trắng • / pa-xạt /
26
Tâng-ngin
Đen • / tâng-ngin /
27
Chà-vang
Đỏ • / chà-vang /
28
Trò-mơi
Xanh • / trò-mơi /
29
Rơ nê
To / Lớn • / rơ-nê /
30
Kế
Nhỏ / Bé • / kế /
31
Plơu / Sứi
Nhiều / Rất • / plơu /