Học từ vựng

Tất cả Chào hỏi Gia đình Sinh hoạt hằng ngày Lao động sản xuất Y tế – Sức khỏe Công tác dân vận Quân – Dân biên giới
Chào hỏi
A lô
/ a-lô /
Xin chào
"A lô pứh"
= Xin chào bố
Nhấn để xem nghĩa Tiếng Việt

Danh sách từ vựng

98 từ
1
A lô
Xin chào • / a-lô /
2
Sạ ơn / Sa ơn
Cảm ơn • / sạ-ơn /
3
Mưr í ngai
Khỏe không? • / mưr-í-ngai /
4
Kíq mưr í?
Tên là gì? • / kíq-mưr-í /
5
Pứh / A ma
Bố / Cha • / pứh / a-ma /
6
A giỏ / A mi
Mẹ / Má • / a-giỏ / a-mi /
7
Án / A vi
Anh / Chị • / án / a-vi /
8
A-ễm / A ngám
Em • / a-ễm / a-ngám /
9
A con
Con (xưng hô) • / a-con /
10
Máh mũ sễm
Các em • / máh-mũ-sễm /
11
Cứa
Nhà • / cứa /
12
Cu / Cáu
Tôi / Tao • / cu / cáu /
13
Mày / Mai
Bạn / Mày • / mày / mai /
14
Nhả / Pơ nứh
Người • / nhả / pơ-nứh /
15
A dốc / Cu dốc
Ông • / a-dốc /
16
Cưn di / A pi
Bà • / cưn-di /
17
A cưn
Cậu / Chú • / a-cưn /
18
Pị
Dì / Cô • / pị /
19
A zâu
Con dâu • / a-zâu /
20
A xai
Con rể • / a-xai /
21
Tu cúng
Đàn ông • / tu-cúng /
22
Tu can
Đàn bà / Phụ nữ • / tu-can /
23
A nía
Trẻ em / Em bé • / a-nía /
24
Cha đôi
Ăn cơm • / cha-đôi /
25
Nguội đợ / Nguội pưm
Uống nước • / nguội-đợ /
26
Takê / Íc
Ngủ • / ta-kê /
27
Lót
Đi • / lót /
28
Tơ mọ
Tắm • / tơ-mọ /
29
Tơ moa
Rửa mặt • / tơ-moa /
30
Chơ chốq
Ngồi • / chơ-chốq /
31
Tâng
Đứng • / tâng /
32
Nhoai
Nói • / nhoai /
33
Ngáng
Nghe • / ngáng /
34
Tây
Thấy / Nhìn • / tây /
35
Lứi
Biết • / lứi /
36
Tơ re
Học • / tơ-re /
37
Muối
Một (1) • / muối /
38
Bár / Bả
Hai (2) • / bár /
39
Pế
Ba (3) • / pế /
40
Poan
Bốn (4) • / poan /
41
Sợng
Năm (5) • / sợng /
42
Tơ-râu / T-râu
Sáu (6) • / t-râu /
43
Ta-pễ / T-pễ
Bảy (7) • / t-pễ /
44
Ta-koál / T-koál
Tám (8) • / t-koál /
45
Ta-kế / T-kế
Chín (9) • / t-kế /
46
Mù Chít
Mười (10) • / mù-chít /
47
Xing
Tốt / Đẹp • / xing /
48
Pa-xạt
Trắng • / pa-xạt /
49
Tâng-ngin
Đen • / tâng-ngin /
50
Chà-vang
Đỏ • / chà-vang /
51
Trò-mơi
Xanh • / trò-mơi /
52
Rơ nê
To / Lớn • / rơ-nê /
53
Kế
Nhỏ / Bé • / kế /
54
Plơu / Sứi
Nhiều / Rất • / plơu /
55
Tra
Rẫy • / tra /
56
Pa ro
Hạt lúa / Hạt gạo • / pa-ro /
57
Bản / Pô lăng
Bản làng • / bản /
58
Tơ ngai
Mặt trời / Ngày • / tơ-ngai /
59
Ta xay
Mặt trăng • / ta-xay /
60
Sa nu
Ngôi sao • / sa-nu /
61
Đác / Nguội / Pưm
Nước / Suối • / đác /
62
Kơ lông
Sông • / kơ-lông /
63
Đông / Koang
Rừng / Núi • / đông /
64
Cợt / Bơ
Đất • / cợt /
65
Pốih
Lửa • / pốih /
66
Xoai
Gió • / xoai /
67
Mi
Mưa • / mi /
68
Cơ nơm
Mây • / cơ-nơm /
69
A chó / Chó
Con chó • / a-chó /
70
Miều
Con mèo • / miều /
71
A sếp / Cù xệp
Con lợn / Con heo • / a-sếp /
72
Mọ
Con bò • / mọ /
73
Ca bi / T’ro
Con trâu • / ca-bi /
74
Cà dạ / Sa dạ
Con gà • / cà-dạ /
75
A cha
Con vịt • / a-cha /
76
A ca
Con cá • / a-ca /
77
Tơ nông / Nông
Cây / Gỗ • / nông /
78
Xi lốh
Lá cây • / xi-lốh /
79
A bơu / Par
Hoa / Bông • / a-bơu /
80
A lói
Đau / Ốm • / a-lói /
81
A xiao
Thuốc • / a-xiao /
82
A luế / Plõ
Cái đầu • / a-luế /
83
Mát
Con mắt • / mát /
84
Xư mục / Xứk
Cái mũi • / xứk /
85
Pơ nương
Cái miệng • / pơ-nương /
86
Sóc
Tóc • / sóc /
87
Cù xí / Ti
Bàn tay • / ti /
88
Pơ nưng / Chơng
Bàn chân • / chơng /
89
Póh
Cái bụng • / póh /
90
Xa lói póh
Đau bụng • / xa-lói-póh /
91
Xa lói a luế
Đau đầu • / xa-lói-a-luế /
92
Sịc đác xi chầu
Băng bó vết thương • / sịc-đác /
93
Pơ côh
Nói chuyện / Thuyết phục • / pơ-côh /
94
Tơ moai
Gặp gỡ / Thăm hỏi • / tơ-moai /
95
A tơi / Ta hang
Bộ đội / Cán bộ • / a-tơi /
96
Cơ lon
Biên giới • / cơ-lon /
97
Chơ pư / Tu pờ re
Kẻ thù / Người xấu • / chơ-pư /
98
A xáp
Súng / Đạn • / a-xáp /