Tìm thấy 23 kết quả cho "ăn"

Từ vựng (20)

Án / A vi

Anh / Chị

/ án / a-vi / · Gia đình

Cha đôi

Ăn cơm

/ cha-đôi / · Sinh hoạt hằng ngày

Bản / Pô lăng

Bản làng

/ bản / · Lao động sản xuất

Mày / Mai

Bạn / Mày

/ mày / mai / · Gia đình

Tu cúng

Đàn ông

/ tu-cúng / · Gia đình

Tu can

Đàn bà / Phụ nữ

/ tu-can / · Gia đình

Tâng

Đứng

/ tâng / · Sinh hoạt hằng ngày

Ngáng

Nghe

/ ngáng / · Sinh hoạt hằng ngày

Ta xay

Mặt trăng

/ ta-xay / · Lao động sản xuất

Đông / Koang

Rừng / Núi

/ đông / · Lao động sản xuất

Poan

Bốn (4)

/ poan / · Sinh hoạt hằng ngày

Pa-xạt

Trắng

/ pa-xạt / · Sinh hoạt hằng ngày

Tâng-ngin

Đen

/ tâng-ngin / · Sinh hoạt hằng ngày

Chà-vang

Đỏ

/ chà-vang / · Sinh hoạt hằng ngày

Trò-mơi

Xanh

/ trò-mơi / · Sinh hoạt hằng ngày

Cù xí / Ti

Bàn tay

/ ti / · Y tế – Sức khỏe

Pơ nưng / Chơng

Bàn chân

/ chơng / · Y tế – Sức khỏe

Sịc đác xi chầu

Băng bó vết thương

/ sịc-đác / · Y tế – Sức khỏe

A tơi / Ta hang

Bộ đội / Cán bộ

/ a-tơi / · Quân – Dân biên giới

A xáp

Súng / Đạn

/ a-xáp / · Quân – Dân biên giới

Hội thoại (3)

Gặp gỡ lần đầu

Kịch bản chào hỏi khi bộ đội lần đầu gặp người dân trong bản...

Khám bệnh tại trạm y tế

Kịch bản hỏi thăm sức khỏe và khám bệnh cơ bản...

Dân vận – Thăm hộ dân

Kịch bản cán bộ thăm hỏi, vận động bà con trong bản...